Điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2017

Ngày 31/7/2017 , Đại Học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn đầu vào dựa trên kết quả thi TPHT và học bạ , theo đó 9 thành viên thuộc Đại Học Đà Nẵng bao gồm : Đại Học Bách khoa, Đại Học Sư phạm, ĐH Ngoại ngữ, Đại Học Kinh tế, Cao Đẳng Công nghệ, Cao Đẳng Công nghệ thông tin, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum, Trung tâm Đào tạo thường xuyên, Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh .

Trong 9 thành viên thuộc Đại Học Đà Nẵng , Khoa Y Dược với ngành Y Khoa lấy điểm chuẩn đầu vào cao nhất là 26 và 25 điểm , các khoa khác dao động từ 15,5 đến 24,75 và đây là điểm chuẩn của hệ thống 9 thành viên cũng như xét duyệt trúng tuyển qua học bạ :

Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140231 Sư phạm tiếng Anh 24.75 N1 >= 9.2;TTNV <= 1
2 52140233 Sư phạm tiếng Pháp 18.75 TTNV <= 2
3 52140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 22.25 TTNV <= 2
4 52220201 Ngôn ngữ Anh 22.5 N1 >= 8.4;TTNV <= 4
5 52220201CLC Ngôn ngữ Anh (CLC) 19.75 N1 >= 7.2;TTNV <= 1
6 52220202 Ngôn ngữ Nga 18.75 TTNV <= 3
7 52220203 Ngôn ngữ Pháp 20.5 TTNV <= 1
8 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.5 TTNV <= 2
9 52220209 Ngôn ngữ Nhật 25 TTNV <= 5
10 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.25 N1 >= 8;TTNV <= 7
11 52220212 Quốc tế học 20.5 N1 >= 8.4;TTNV <= 2
12 52220212CLC Quốc tế học (CLC) 19.25 N1 >= 6;TTNV <= 2
13 52220213 Đông Phương học 20.75 TTNV <= 3
14 52220222 Ngôn ngữ Thái Lan 20.75 N1 >= 6.2;TTNV <= 1

Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện – điện tử) 19 TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV <= 3
2 52420201 Công nghệ sinh học 23.75 TO >= 6.2;HO >= 7.25;TTNV <= 3
3 52480201 Công nghệ thông tin 26 TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV <= 3
4 52480201CLC1 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 24.5 TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV <= 1
5 52480201CLC2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 23 TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV <= 2
6 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17 TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV <= 2
7 52510202 Công nghệ chế tạo máy 21.75 TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV <= 1
8 52510601 Quản lý công nghiệp 19.25 TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV <= 2
9 52520103 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực) 23 TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV <= 1
10 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 24.25 TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV <= 2
11 52520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 19.5 TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV <= 3
12 52520122 Kỹ thuật tàu thủy 17 TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV <= 1
13 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 23.5 TO >= 7;LI >= 7;TTNV <= 1
14 52520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) 16 TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV <= 2
15 52520209 Kỹ thuật điện tử & viễn thông 21.5 TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV <= 3
16 52520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 20 TO >= 6;LI >= 7;TTNV <= 1
17 52520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 25 TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV <= 2
18 52520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 17.75 TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV <= 1
19 52520301 Kỹ thuật hóa học 21.25 TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV <= 3
20 52520320 Kỹ thuật môi trường 17.5 TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV <= 3
21 52520604CLC Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 20.5 TO >= 6.6;HO >= 8.5;TTNV <= 5
22 52540102 Công nghệ thực phẩm 25 TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV <= 4
23 52540102CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 20 TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV <= 3
24 52580102CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) 19.5 Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 1
25 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 21 TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV <= 2
26 52580202 Kỹ thuật công trình thủy 16.25 TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV <= 2
27 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 3
28 52580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 18 TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV <= 5
29 52580208 Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng 19.75 TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV <= 2
30 52580301 Kinh tế xây dựng 20.25 TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV <= 1
31 52850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 19.5 TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV <= 3
32 52905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 16.5 N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV <= 6
33 52905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 16.25 N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV <= 1
34 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV) 19.25 TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV <= 1

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310101 Kinh tế 21.5 TTNV <= 10
2 52310205 Quản lý Nhà nước 20.25 TTNV <= 9
3 52340101 Quản trị kinh doanh 22 TTNV <= 9
4 52340103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 22.5 TTNV <= 7
5 52340107 Quản trị khách sạn 23.75 TTNV <= 8
6 52340115 Marketing 22.5 TTNV <= 8
7 52340120 Kinh doanh quốc tế 24.5 TTNV <= 13
8 52340121 Kinh doanh thương mại 21.75 TTNV <= 8
9 52340201 Tài chính – Ngân hàng 20.25 TTNV <= 20
11 52340302 Kiểm toán 21 TTNV <= 13
12 52340404 Quản trị nhân lực 21.75 TTNV <= 12
13 52340405 Hệ thống thông tin quản lý 20 TTNV <= 7
14 52380101 Luật 21.75 TTNV <= 9
15 52380107 Luật kinh tế 22.5 TTNV <= 8
16 52460201 Thống kê 20 TTNV <= 6

Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140201 Giáo dục Mầm non 21.5 Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV <= 1
2 52140202 Giáo dục Tiểu học 22 TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV <= 3
3 52140205 Giáo dục Chính trị 24 VA >= 5.5;TTNV <= 2
4 52140209 Sư phạm Toán học 24.25 TO >= 7;LI >= 8;TTNV <= 6
5 52140210 Sư phạm Tin học 15.75 TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV <= 1
6 52140211 Sư phạm Vật lý 21.5 LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV <= 6
7 52140212 Sư phạm Hóa học 22 HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV <= 4
8 52140213 Sư phạm Sinh học 17.5 SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV <= 2
9 52140217 Sư phạm Ngữ văn 23.5 VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV <= 2
10 52140218 Sư phạm Lịch sử 22.25 SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV <= 2
11 52140219 Sư phạm Địa lý 21.5 DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV <= 1
12 52140221 Sư phạm Âm nhạc 21.75 Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7; VA >= 7.75;TTNV <= 1
13 52220113 Việt Nam học 16.75 VA >= 3;TTNV <= 3
14 52220310 Lịch sử 16.25 SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV <= 3
15 52220330 Văn học 15.5 VA >= 4.5;TTNV <= 5
16 52220340 Văn hóa học 15.5 VA >= 5;TTNV <= 4
17 52310401 Tâm lý học 16.75 TTNV <= 5
18 52310501 Địa lý học 16.75 DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV <= 3
19 52320101 Báo chí 18.25 VA >= 4;TTNV <= 3
20 52420201 Công nghệ sinh học 16 SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV <= 1
21 52440102 Vật lý học 15.75 LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV <= 3
22 52440112 Hóa học 15.5 HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV <= 2
23 52440217 Địa lý tự nhiên 24 TO >= 6;TTNV <= 2
24 52440301 Khoa học môi trường 15.75 HO >= 4;TO >= 5;TTNV <= 3
25 52460112 Toán ứng dụng 15.5 TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV <= 3
26 52480201 Công nghệ thông tin 17.75 TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV <= 3
27 52480201CLC Công nghệ thông tin (CLC) 16.5 TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV <= 4
28 52760101 Công tác xã hội 16.75 VA >= 4;TTNV <= 2
29 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.5 SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV <= 4

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 DBMS Khoa học Y sinh 16 TO >= 4.6;TTNV <= 4
2 DCSE Khoa học và Kỹ thuật máy tính 16 TO >= 6.6;TTNV <= 3
3 DIBM Quản trị và kinh doanh quốc tế 16.25 TTNV <= 1

Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52720101 Y đa khoa 26.25 TO >= 7.2;SI >= 8.25;HO >= 9.25;TTNV <= 2
2 52720401 Dược học 25.24 TO >= 7.2;TTNV <= 4
3 52720501 Điều dưỡng 22.25 TO >= 5.6;SI >= 6.75;HO >= 8.5;TTNV <= 5
4 52720601 Răng – hàm mặt 25.50 TO >= 7;SI >= 8.5;HO >= 8.5;TTNV <= 6

Khoa Công nghệ thông tin – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A16; D01; D90 15.5 TO >= 4.2;TTNV <= 2
2 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) A00; A16; D01; D90 15.5 TO >= 4;TTNV <= 2
3 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A16; D01; D90 15.5 TO >= 2.8;TTNV <= 1
4 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Các chuyên ngành: Hệ thống cung cấp điện – Kỹ thuật điện tử) A00; A16; D01; D90 15.5 TO >= 4.6;TTNV <= 1
5 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A16; D01; D90 15.5 TO >= 4.8;TTNV <= 1
6 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B00; D01; D90 15.5 TO >= 5.6;TTNV <= 7

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140202 Giáo dục Tiểu học 20 TTNV <= 3
2 52140209 Sư phạm Toán học 15.5 TTNV <= 1
3 52310101 Kinh tế 15.5 TTNV <= 2
4 52340101 Quản trị kinh doanh 15.5 TTNV <= 3
5 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.5 TTNV <= 1
6 52340121 Kinh doanh thương mại 15.5 TTNV <= 2
7 52340201 Tài chính – ngân hàng 15.5 TTNV <= 3
8 52340301 Kế toán 15.5 TTNV <= 1
9 52340302 Kiểm toán 15.5 TTNV <= 2
10 52380107 Luật kinh tế 15.5 TTNV <= 5
11 52420201 Công nghệ Sinh học 15.5 TTNV <= 5
12 52480201 Công nghệ thông tin 15.5 TTNV <= 2
13 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 15.5 TTNV <= 1
14 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.5 TTNV <= 1
15 52580301 Kinh tế xây dựng 15.5 TTNV <= 1
16 52620114 Kinh doanh nông nghiệp 15.5 TTNV <= 2

Cao đẳng công nghệ thông tin – Đại học Đà Nẵng

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 52340101 Quản trị kinh doanh 15.5 TO >= 4;TTNV <= 2
2 52480201 Công nghệ thông tin 17 TO >= 4.4;TTNV <= 4
3 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 15.5 TO >= 5.4;TTNV <= 3

Điểm trúng tuyển ngành xét theo học bạ – Đại Học Đà Nẵng

STT Mã trường ngành Tên trường / tên ngành Điểm trúng tuyển
I DDS Trường đại học sư phạm
1 52140221 Sư phạm âm nhạc 32.85
II DDP Phân hiệu Kontum
1 52310101 Kinh tế (chuyên ngành kinh tế phát tiển) 18.0
2 52340101 Quản trị kinh doanh 18.0
3 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
4 52340121 Kinh doanh thương mại 18.0
5 52340201 Tài chính ngân hàng 18.0
6 52340301 Kế toán 18.0
7 52380107 Kiểm toán 18.0
8 52380107 Luật kinh tế 18.0
9 52380201 Công nghệ thông tin 18.0
10 52520201 Kỹ thuật điện , điện tử 18.0
11 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.0
12 52580301 Kinh tế xây dựng 18.0
12 52620114 Kinh doanh nông nghiệp 18.0
12 52420201 Công nghệ sinh học 18.0
III DDV Viện Nghiên cứu & Đạo tạo VIỆT ANH
1 DIBM Quản trị và kinh doanh quốc tế 18.0
2 DCSE Khoa học và kỹ thuật máy tính 18.0
3 DBMS Khoa học y sinh 18.0
IV DDC Khoa công nghệ
1 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng(chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) 18.0
2 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) 18.0
2 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí(chuyên ngành cơ khí chế tạo máy) 18.0
3 52510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 18.0
4 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện , điện tử(chuyên ngành : hệ thống cung cấp điện , kỹ thuật điện tử) 18.0
5 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiện và tự động hóa 18.0
6 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
V DDI Khoa công nghệ thông tin và truyền thông
1 52480201 Công nghệ thông tin 19.5
2 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 19.0
3 52340101 Quản trị kinh doanh 18.0

Xem thêm : tìm việc làm không cần bằng cấp

Lưu ý thêm :

1 .Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là “Thứ tự nguyện vọng”.
2. Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.
3. Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.